Tin tức trung tâm y tế

Công khai dự toán Quý 4 năm 2023
[ Cập nhật vào ngày (19/02/2024) ]

Trung tâm Y tế huyện Thoại Sơn công khai dự toán Quý 4 năm 2023


 

SỞ Y TẾ AN GIANG

TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN THOẠI SƠN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

                                                          Thoại Sơn, ngày  14 tháng 01 năm 2024

 

 

BÁO CÁO

 

TÌNH HÌNH THỰC HIỆN CÔNG KHAI NGÂN SÁCH

 

 

 

STT

Nội dung

Hình thức công khai

Thời gian công khai

Ghi chú

1

Công khai dự toán Quý 4 năm 2023

Dán bảng thông tin tại

Cơ quan;

Website TTYT

 

14/01/2024

(30 ngày kể từ ngày ra quyết định)

 

 

                                                                   Thủ trưởng đơn vị

                  

 

 

 

                                                                      BS Trần Ngọc Điệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SỞ Y TẾ AN GIANG

TRUNG TÂM Y TẾ

HUYỆN THOẠI SƠN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
 

 

Số: 80/QĐ- TTYT

 

Thoại sơn, ngày 14 tháng 01 năm 2024

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố công khai dự toán ngân sách Quý 4 năm 2023

 của Trung tâm y tế huyện Thoại Sơn

 

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ;

Căn cứ Quyết định số 1456/QĐ-SYT ngày 30/12/2022 của Sở y tế An Giang về việc giao dự toán thu chi ngân sách nhà nước năm 2023;

Căn cứ Quy chế công khai tài chính năm 2023.

Xét đề nghị của trưởng phòng Tài chính kế toán.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Công bố công khai số liệu dự toán ngân sách quý 4 năm 2023 của Trung tâm y tế huyện Thoại Sơn (Biểu số 2 đính kèm).

          Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký

Điều 3. TP. TCCB - HCQT, Trưởng Phòng Tài chính kế toán và các Khoa, Phòng trực thuộc Trung tâm y tế huyện Thoại Sơn tổ chức thực hiện Quyết định này./.

 

Nơi nhận:
- Sở y tế An Giang;
- Dán bảng thông tin tại đơn vị;

- Đăng Website TTYT

- Lưu : KTo.

               GIÁM ĐỐC

                  

 

 

 

 

 

 

 
 

Đơn vị: Trung tâm y tế huyện Thoại Sơn

Chương: 423

 
     
     

DỰ TOÁN THU - CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

(Kèm theo Quyết định số 80/QĐ- TTYT ngày 14/01/2024 của Trung tâm y tế huyện Thoại Sơn )

     
   

Đvt: đồng

Số TT

Nội dung

Thực hiện

I

Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí

14,312,012,385

1

Số thu phí, lệ phí

14,312,012,385

1.1

Lệ phí

5,040,000

1.2

Phí (Gồm cả TYT xã)

14,306,972,385

 

Viện phí

8,876,449,161

 

Thuốc KCB

4,837,678,724

 

Tiêm ngừa

232,804,000

 

Mặt bằng

167,745,000

 

Sổ KB

46,400,000

 

Giường DV

122,113,200

 

Khác

23,782,300

2

Chi từ nguồn thu phí được để lại

11,230,525,189

2.1

Chi sự nghiệp y tế

11,230,525,189

a

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên (Gồm cả nộp thuế)

11,230,525,189

 

Viện phí

6,083,954,860

 

Thuốc KCB

4,847,990,724

 

Tiêm ngừa

182,724,940

 

Mặt bằng

8,283,250

 

Sổ KB

17,865,000

 

Giường DV

88,306,415

 

Khác

1,400,000

b

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

0

2.2

Chi quản lý hành chính

 

a

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

 

b

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

 

3

Số phí, lệ phí nộp NSNN

1,512,000

3.1

Lệ phí

1,512,000

 

Lệ phí Dịch vụ kiểm dịch y tế

1,512,000

3.2

Phí (Thuế)

 

II

Dự toán chi ngân sách nhà nước

 

1

Chi quản lý hành chính

 

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

 

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

 

2

Nghiên cứu khoa học

 

2.1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở

 

2.2

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

 

2.3

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề

 

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

44,243,837,035

4.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

35,850,267,500

4.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

           8,393,569,535

5

Chi bảo đảm xã hội

 

5.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

5.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

6

Chi hoạt động kinh tế

 

6.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

6.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

 

7.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

7.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

 

8.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

8.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

 

9.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

9.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

 

10.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

10.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

11

Chi Chương trình mục tiêu

           1,115,792,913

1

Chi Chương trình mục tiêu quốc gia

          1,068,711,505

 

(Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu quốc gia)

 

1.1

Dự án AHF

 

1.2

Quỹ toàn cầu HIV

             161,877,313

1.3

Hoạt động HIV

               70,477,299

1.4

Chương trình TCM - Tỉnh

               39,646,000

1.5

Chương trình TCM - Huyện

               45,500,000

1.6

Dự án Bluestar

 

1.7

Dự án VQUIN

 

1.8

Chương trình tâm thần

               20,040,000

1.9

Chương trình sốt rét

                 1,800,000

1.10

Chương trình CSSKSS

 

1.11

Chương trình ATTP

                 5,680,000

1.12

Chương trình Dân số

             157,426,712

1.13

Chương trình Vitamin A

               12,256,000

1.14

Chương trình lao quốc gia

               31,800,000

1.15

Chương trình suy dinh dưỡng

               20,890,000

1.16

Dự án cải thiện dinh dưỡng TE

                            -  

1.17

Dự án Phòng chống phong

 

1.18

Chương trình SXH (Tỉnh)

               53,889,000

1.19

Chương trình SXH (Huyện)

               57,400,000

1.20

Chương trình lao kháng thuốc

             111,271,781

1.21

Dự án lao FHI

             193,457,400

1.22

Chương trình tim mạch, ĐTĐ

               60,200,000

1.23

Chương trình y tế học đường

               22,100,000

1.24

Chương trình tác hại rượu bia

                 3,000,000

2

Kinh phí bảo vệ sức khỏe

                47,081,408

2.1

Nguồn tỉnh

               27,879,042

2.2

Nguồn huyện

               19,202,366

 




Phòng Tài chính Kế Toán - TTYT Thoại Sơn




Thông báo


Tìm kiếm

Thư viện ảnh

thư viện VIDEO